XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 影 đọc là yǐng, nghĩa là hình ảnh; hình. Thuộc bộ Sam 彡. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

影

[yǐng]

hình ảnh; hình; phim

嗯,我们要不要在家里看电影?

èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?

Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

这部电影讲了一个爱国的故事。

zhè bù diàn yǐng jiǎng le yí gè ài guó de gù shì.

Bộ phim này kể về một câu chuyện yêu nước.

好啊!那我们在家里看电影吧。

hǎo a! nà wǒ men zài jiā lǐ kàn diàn yǐng ba.

Được thôi! Vậy chúng ta ở nhà xem phim đi.

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

Hỏi đáp về chữ 影

影 nghĩa là gì?

影 (yǐng) nghĩa là hình ảnh; hình.

Cách viết chữ 影 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 影 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 影 thuộc bộ Sam (彡).

Chữ 影 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 电影 (diàn yǐng) – phim; 电影院 (diàn yǐng yuàn) – rạp chiếu phim; 影响 (yǐng xiǎng) – ảnh hưởng; 影片 (yǐng piàn) – bản sao của phim; 影视 (yǐng shì) – phim và truyền hình; 影子 (yǐng zi) – bóng.