XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电影 đọc là diàn yǐng, nghĩa là phim; điện ảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

电影【電影】

[diàn yǐng] [电 影]

phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)

供人观看的有连续画面和声音的作品

我们去看电影吧。

wǒ men qù kàn diàn yǐng ba.

Chúng ta đi xem phim đi.

部、片、幕、场

嗯,我们要不要在家里看电影?

èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?

Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

这部电影讲了一个爱国的故事。

zhè bù diàn yǐng jiǎng le yí gè ài guó de gù shì.

Bộ phim này kể về một câu chuyện yêu nước.

好啊!那我们在家里看电影吧。

hǎo a! nà wǒ men zài jiā lǐ kàn diàn yǐng ba.

Được thôi! Vậy chúng ta ở nhà xem phim đi.

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

Hỏi đáp về từ 电影

电影 nghĩa là gì?

电影 (diàn yǐng) nghĩa là phim; điện ảnh. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 电影 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 影 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 电影?

Thường gặp: 电影院 (diàn yǐng yuàn) – rạp chiếu phim; 拍电影 (pāi diàn yǐng) – làm phim; 电影奖 (diàn yǐng jiǎng) – giải thưởng phim; 电影界 (diàn yǐng jiè) – giới điện ảnh; 电影票 (diàn yǐng piào) – vé xem phim; 电影节 (diàn yǐng jié) – liên hoan phim.

电影 (diàn yǐng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu