XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电影票 đọc là diàn yǐng piào, nghĩa là vé xem phim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电影票

[diàn yǐng piào] [电 影 票]

vé xem phim

这张电影票只有成人可以使用。

zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.

Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.

你能帮我搞到两张电影票吗?

nǐ néng bāng wǒ gǎo dào liǎng zhāng diàn yǐng piào ma?

Bạn có thể giúp tôi kiếm được hai vé xem phim không?

观众的好评带动了电影票房的增长。

guān zhòng de hǎo píng dài dòng le diàn yǐng piào fáng de zēng zhǎng.

Đánh giá tốt của khán giả đã thúc đẩy sự gia tăng doanh thu phòng vé của bộ phim.

Hỏi đáp về từ 电影票

电影票 nghĩa là gì?

电影票 (diàn yǐng piào) nghĩa là vé xem phim.

Cách viết 电影票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 影, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.