XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 票 đọc là piào, nghĩa là vé; phiếu. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

票

[piào]

vé; phiếu; tiền giấy

入场、乘车等的凭证;选票或纸币

我没有车票。

wǒ méi yǒu chē piào.

Tôi không có vé xe.

张

一张票一百五十块,你要几张?

yì zhāng piào yì bǎi wǔ shí kuài, nǐ yào jǐ zhāng?

Một vé một trăm năm mươi tệ, bạn muốn mấy vé?

Trong bài: Mua vé xe/tàu

这张电影票只有成人可以使用。

zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.

Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.

晚上八点有。我们现在买票吧。

wǎn shàng bā diǎn yǒu. wǒ men xiàn zài mǎi piào ba.

Tối tám giờ có. Bây giờ chúng ta mua vé nhé.

Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim

Hỏi đáp về chữ 票

票 nghĩa là gì?

票 (piào) nghĩa là vé; phiếu. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 票 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 票 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 票 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 机票 (jī piào) – vé máy bay; 车票 (chē piào) – vé (xe buýt hoặc tàu hỏa); 门票 (mén piào) – vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.); 票价 (piào jià) – giá vé; 邮票 (yóu piào) – tem (bưu chính); 发票 (fā piào) – hóa đơn.