XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 字 đọc là zì, nghĩa là chữ; ký hiệu. Thuộc bộ Tử 子. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

字

[zì]

1.chữ; ký hiệu; kí tự

记录语言的书写符号

这个字怎么写?

zhè ge zì zěn me xiě?

Chữ này viết như thế nào?

2.chữ viết; nét chữ

一个人写出的字迹

他的字写得很漂亮。

tā de zì xiě de hěn piào liang.

Chữ anh ấy viết rất đẹp.

个

没有,你每个字都唱得很清楚。

méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.

Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

他用钢笔写信,字迹非常漂亮。

tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.

Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.

好啊,我这里有一个“福”字。

hǎo a, wǒ zhè lǐ yǒu yí gè“ fú” zì.

Được thôi, thầy ở đây có một chữ "Phúc".

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

Hỏi đáp về chữ 字

字 nghĩa là gì?

字 (zì) nghĩa là chữ; ký hiệu. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 字 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 字 thuộc bộ Tử (子).

Chữ 字 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 名字 (míng zi) – tên (của người hoặc vật); 汉字 (hàn zì) – chữ Hán; 字典 (zì diǎn) – Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 词典 (cí diǎn)…; 数字 (shù zì) – chữ số; 文字 (wén zì) – chữ viết; 字母 (zì mǔ) – chữ cái (của bảng chữ cái).