XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汉字 đọc là hàn zì, nghĩa là chữ Hán; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

汉字【漢字】

[hàn zì] [汉 字]

chữ Hán; lượng từ: 个 (gè); Nhật: kanji

记录汉语的文字

我不认识这个汉字。

wǒ bú rèn shi zhè ge hàn zì.

Tôi không biết chữ Hán này.

个

你的汉字写得真好,有进步!

nǐ de hàn zì xiě de zhēn hǎo, yǒu jìn bù!

Chữ Hán của bạn viết rất tốt, có tiến bộ!

Trong bài: Viết nhật ký cùng bạn · 的 / 地 / 得

老师规范了我们的汉字书写。

lǎo shī guī fàn le wǒ men de hàn zì shū xiě.

Thầy giáo đã chuẩn hóa cách viết chữ Hán của chúng tôi.

老师,这个汉字怎么写?

lǎo shī, zhè ge hàn zì zěn me xiě?

Thầy ơi, chữ Hán này viết thế nào ạ?

Trong bài: Hỏi cách viết chữ Hán · 怎么

Hỏi đáp về từ 汉字

汉字 nghĩa là gì?

汉字 (hàn zì) nghĩa là chữ Hán; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 汉字 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汉, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汉字?

Thường gặp: 统汉字 (tǒng hàn zì) – Unihan; 汉字字体 (hàn zì zì tǐ) – phong cách thư pháp của chữ Hán; 汉字查字法 (hàn zì chá zì fǎ) – phương pháp tra cứu chữ Hán.