XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汉语 đọc là Hàn yǔ, nghĩa là Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

汉语【漢語】

[Hàn yǔ] [汉 语]

Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)

汉民族使用的语言

我学习汉语。

wǒ xué xí hàn yǔ.

Tôi học tiếng Trung.

门

大卫,你看,这是我的汉语书。

dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.

Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

多练习是学好汉语的有效方法。

duō liàn xí shì xué hǎo hàn yǔ de yǒu xiào fāng fǎ.

Luyện tập nhiều là phương pháp hiệu quả để học tốt tiếng Trung.

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

Hỏi đáp về từ 汉语

汉语 nghĩa là gì?

汉语 (Hàn yǔ) nghĩa là Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 汉语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汉, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汉语?

Thường gặp: 上古汉语 (shàng gǔ hàn yǔ) – Tiếng Hán cổ (ngôn ngữ học); 中古汉语 (zhōng gǔ hàn yǔ) – Trung cổ Hán ngữ (ngôn ngữ học); 汉语拼音 (hàn yǔ pīn yīn) – Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những n…; 汉语大字典 (hàn yǔ dà zì diǎn) – Hán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất…; 汉语大词典 (hàn yǔ dà cí diǎn) – Hanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục t…; 商务汉语考试 (shāng wù hàn yǔ kǎo shì) – Kỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT).