XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

繁体字 đọc là fán tǐ zì, nghĩa là chữ Hán phồn thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

繁体字【繁體字】

[fán tǐ zì] [繁 体 字]

chữ Hán phồn thể

笔画结构较繁复的传统汉字。

阅读中国古代文学典籍需要掌握一定的繁体字。

yuè dú zhōng guó gǔ dài wén xué diǎn jí xū yào zhǎng wò yí dìng de fán tǐ zì.

Đọc các thư tịch văn học cổ đại Trung Quốc cần nắm vững một lượng chữ Hán phồn thể nhất định.

博物馆志愿者为台湾游客同时准备简体字和繁体字版本的说明。

bó wù guǎn zhì yuàn zhě wèi tái wān yóu kè tóng shí zhǔn bèi jiǎn tǐ zì hé fán tǐ zì bǎn běn de shuō míng.

Tình nguyện viên bảo tàng chuẩn bị đồng thời bản thuyết minh bằng chữ giản thể và chữ phồn thể cho du khách Đài Loan.

Hỏi đáp về từ 繁体字

繁体字 nghĩa là gì?

繁体字 (fán tǐ zì) nghĩa là chữ Hán phồn thể. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 繁体字 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 繁, 体, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.