XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 繁 đọc là fán, nghĩa là phức tạp; nhiều. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

繁

[fán]

phức tạp; nhiều; số lượng lớn

任务如此繁重,你一个人应付得来吗?

rèn wu rú cǐ fán zhòng, nǐ yí gè rén yìng fù de lái ma?

Nhiệm vụ nặng nề như vậy, một mình em có xoay xở nổi không?

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

这个城市的商业现在非常繁荣。

zhè ge chéng shì de shāng yè xiàn zài fēi cháng fán róng.

Hoạt động thương mại của thành phố này hiện nay rất phồn vinh.

因为繁琐的诉讼程序将耗费数月时间。

yīn wèi fán suǒ de sù sòng chéng xù jiāng hào fèi shù yuè shí jiān.

Bởi vì thủ tụng tố tụng phiền phức sẽ tiêu tốn thời gian nhiều tháng.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

Hỏi đáp về chữ 繁

繁 nghĩa là gì?

繁 (fán) nghĩa là phức tạp; nhiều.

Cách viết chữ 繁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 繁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 繁 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 繁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 繁荣 (fán róng) – thịnh vượng; 频繁 (pín fán) – thường xuyên; 繁殖 (fán zhí) – sinh sản; 繁华 (fán huá) – phồn hoa; 繁忙 (fán máng) – bận rộn; 繁重 (fán zhòng) – nặng nề.