XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

繁殖 đọc là fán zhí, nghĩa là sinh sản; sinh sôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

繁殖

[fán zhí] [繁 殖]

sinh sản; sinh sôi

生物产生后代使种族延续

春天天气变暖,正是许多动物繁殖的季节。

chūn tiān tiān qì biàn nuǎn, zhèng shì xǔ duō dòng wù fán zhí de jì jié.

Mùa xuân thời tiết ấm lên, chính là mùa sinh sản của nhiều loài động vật.

您说得对,一旦冷链断裂超过两小时,细菌就会迅速大量繁殖。

nín shuō de duì, yí dàn lěng liàn duàn liè chāo guò liǎng xiǎo shí, xì jūn jiù huì xùn sù dà liàng fán zhí.

Thầy nói đúng ạ, một khi chuỗi lạnh bị đứt gãy quá hai tiếng thì vi khuẩn sẽ sinh sôi nhanh với số lượng lớn.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

这种植物的繁殖能力正在逐年衰退。

zhè zhòng zhí wù de fán zhí néng lì zhèng zài zhú nián shuāi tuì.

Khả năng sinh sản của loài thực vật này đang suy giảm qua từng năm.

实验表明,水温的变化会显著影响该类生物的繁殖。

shí yàn biǎo míng, shuǐ wēn de biàn huà huì xiǎn zhù yǐng xiǎng gāi lèi shēng wù de fán zhí.

Thí nghiệm chỉ ra rằng sự thay đổi nhiệt độ nước sẽ ảnh hưởng rõ rệt đến việc sinh sản của loài sinh vật này.

Hỏi đáp về từ 繁殖

繁殖 nghĩa là gì?

繁殖 (fán zhí) nghĩa là sinh sản; sinh sôi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 繁殖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 繁, 殖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 繁殖?

Thường gặp: 无性繁殖 (wú xìng fán zhí) – sinh sản vô tính; 近亲繁殖 (jìn qīn fán zhí) – giao phối cận huyết; 驯养繁殖 (xùn yǎng fán zhí) – thuần hóa và nhân giống; 驯养繁殖场 (xùn yǎng fán zhí chǎng) – cơ sở nhân giống nuôi nhốt.