XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复杂 đọc là fù zá, nghĩa là phức tạp; rắc rối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

复杂【複雜】

[fù zá] [复 杂]

phức tạp; rắc rối

事物种类多而杂乱,不容易解决

这个问题太复杂了。

zhè ge wèn tí tài fù zá le.

Vấn đề này quá phức tạp rồi.

怎么复杂了?你都看到了什么?

zěn me fù zá le? nǐ dōu kàn dào le shén me?

Phức tạp thế nào? Cậu đều nhìn thấy những gì?

Trong bài: Mạng xã hội bắt đầu gây áp lực · V/Adj + 起来

警方正在调查这起复杂的案件。

jǐng fāng zhèng zài diào chá zhè qǐ fù zá de àn jiàn.

Cảnh sát đang điều tra vụ án phức tạp này.

我也一样。今天的语法太复杂了。

wǒ yě yí yàng. jīn tiān de yǔ fǎ tài fù zá le.

Mình cũng vậy. Ngữ pháp hôm nay phức tạp quá.

Trong bài: Có nghe hiểu không? · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 复杂

复杂 nghĩa là gì?

复杂 (fù zá) nghĩa là phức tạp; rắc rối. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 复杂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 杂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 复杂?

Thường gặp: 错综复杂 (cuò zōng fù zá) – rắc rối và phức tạp (thành ngữ); 复杂化 (fù zá huà) – làm phức tạp; 复杂性 (fù zá xìng) – tính phức tạp; 复杂系统 (fù zá xì tǒng) – hệ thống phức tạp; 计算复杂性 (jì suàn fù zá xìng) – độ phức tạp tính toán (toán học).