XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 复 đọc là fù, nghĩa là đi rồi quay lại; quay lại. Thuộc bộ Tuy (suy) 夊. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

复

[fù]

đi rồi quay lại; quay lại; tiếp tục

不客气,能用就好,快复习吧。

bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.

Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

工人们正在修复那座古老的桥。

gōng rén men zhèng zài xiū fù nà zuò gǔ lǎo de qiáo.

Các công nhân đang trùng tu cây cầu cổ đó.

老师,我还在复习,有点紧张。

lǎo shī, wǒ hái zài fù xí, yǒu diǎn jǐn zhāng.

Thầy ơi, em vẫn đang ôn bài, hơi lo một chút.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

Hỏi đáp về chữ 复

复 nghĩa là gì?

复 (fù) nghĩa là đi rồi quay lại; quay lại.

Cách viết chữ 复 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 复 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 复 thuộc bộ Tuy (suy) (夊).

Chữ 复 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 复习 (fù xí) – ôn tập; 重复 (chóng fù) – lặp lại; 反复 (fǎn fù) – lặp đi lặp lại; 复印 (fù yìn) – sao chép; 复杂 (fù zá) – phức tạp; 回复 (huí fù) – trả lời.