XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复制 đọc là fù zhì, nghĩa là nhân bản; tạo bản sao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

复制【複製】

[fù zhì] [复 制]

nhân bản; tạo bản sao; sao chép

依照原件制作同样的副本。

请把这份文件复制一下。

qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fù zhì yí xià.

Xin hãy sao chép tài liệu này một chút.

哪怕是复制品,保留岁月痕迹的历史价值也很关键啊。

nǎ pà shì fù zhì pǐn, bǎo liú suì yuè hén jì de lì shǐ jià zhí yě hěn guān jiàn a.

Dù là bản sao chép, thì việc giữ lại giá trị lịch sử của vết dấu năm tháng cũng rất then chốt mà.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

复制这段文字,然后粘贴到这里。

fù zhì zhè duàn wén zì, rán hòu nián tiē dào zhè lǐ.

Sao chép đoạn văn bản này, sau đó dán vào đây.

很多同学直接复制生成内容,导致学术抄袭问题愈发严重。

hěn duō tóng xué zhí jiē fù zhì shēng chéng nèi róng, dǎo zhì xué shù chāo xí wèn tí yù fā yán zhòng.

Nhiều bạn sao chép trực tiếp nội dung tạo ra, khiến vấn đề đạo văn học thuật ngày càng nghiêm trọng.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

Hỏi đáp về từ 复制

复制 nghĩa là gì?

复制 (fù zhì) nghĩa là nhân bản; tạo bản sao. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 复制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 复制?

Thường gặp: 复制品 (fù zhì pǐn) – bản sao; 半保留复制 (bàn bǎo liú fù zhì) – sự sao chép bán bảo toàn.