XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法制 đọc là fǎ zhì, nghĩa là hệ thống và thể chế pháp luật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

法制

[fǎ zhì] [法 制]

hệ thống và thể chế pháp luật

法律制度的简称。

我们要不断加强法制建设。

wǒ men yào bú duàn jiā qiáng fǎ zhì jiàn shè.

Chúng ta cần không ngừng tăng cường xây dựng thể chế pháp luật.

但我认为十二钗的反抗意识,已经突破了当时封建宗法制度的规训。

dàn wǒ rèn wéi shí èr chāi de fǎn kàng yì shí, yǐ jīng tū pò le dāng shí fēng jiàn zōng fǎ zhì dù de guī xùn.

Nhưng mình cho rằng ý thức phản kháng của nhóm Thập Nhị Thoa đã vượt qua khuôn phép của chế độ tông pháp phong kiến thời bấy giờ.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

了解汉族姓氏的演变过程有助于深入研究古代宗法制度。

liǎo jiě hàn zú xìng shì de yǎn biàn guò chéng yǒu zhù yú shēn rù yán jiū gǔ dài zōng fǎ zhì dù.

Tìm hiểu quá trình biến đổi họ của người Hán giúp ích cho việc nghiên cứu sâu về chế độ tông pháp cổ đại.

Hỏi đáp về từ 法制

法制 nghĩa là gì?

法制 (fǎ zhì) nghĩa là hệ thống và thể chế pháp luật. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 法制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 法制?

Thường gặp: 法制日报 (fǎ zhì rì bào) – Legal Daily, tờ báo xuất bản bởi Bộ Tư pháp Trung Quốc; 法制晚报 (fǎ zhì wǎn bào) – Legal Evening News, tờ báo về pháp luật có trụ sở tại Bắc Kinh, ra m…; 法制办公室 (fǎ zhì bàn gōng shì) – Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc); 国务院法制局 (guó wù yuàn fǎ zhì jú) – Cục Pháp chế Quốc vụ viện (Trung Quốc).