XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法官 đọc là fǎ guān, nghĩa là thẩm phán (trong tòa án). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

法官

[fǎ guān] [法 官]

thẩm phán (trong tòa án)

法院中依法行使审判权的人

他的爸爸是一名法官。

tā de bà ba shì yì míng fǎ guān.

Bố của anh ấy là một thẩm phán.

明白了,所以今天的听证会还是得聚焦在重启法官遴选上。

míng bái le, suǒ yǐ jīn tiān de tīng zhèng huì hái shì de jù jiāo zài chóng qǐ fǎ guān lín xuǎn shàng.

Em hiểu rồi, vì vậy phiên điều trần hôm nay vẫn phải tập trung vào việc tái khởi động tuyển chọn thẩm phán.

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…

小明机智地回答了法官的提问。

xiǎo míng jī zhì dì huí dá le fǎ guān de tí wèn.

Tiểu Minh đã trả lời câu hỏi của thẩm phán một cách nhanh trí.

我看下。争端各方都在等待二审,但常设法官人数依然无法凑齐。

wǒ kàn xià. zhēng duān gè fāng dōu zài děng dài èr shěn, dàn cháng shè fǎ guān rén shù yī rán wú fǎ còu qí.

Tôi xem thử. Các bên tranh chấp đều đang chờ xét xử phúc thẩm, nhưng số lượng thẩm phán thường trực vẫn không thể gom đủ.

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…

Hỏi đáp về từ 法官

法官 nghĩa là gì?

法官 (fǎ guān) nghĩa là thẩm phán (trong tòa án). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 法官 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 法官?

Thường gặp: 司法官 (sī fǎ guān) – (Đài Loan) thẩm phán và công tố viên; 大法官 (dà fǎ guān) – thẩm phán cấp cao; 承审法官 (chéng shěn fǎ guān) – thẩm phán xét xử; 首席法官 (shǒu xí fǎ guān) – Chánh án Tòa án tối cao; 首席大法官 (shǒu xí dà fǎ guān) – Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ).