XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法律 đọc là fǎ lǜ, nghĩa là pháp luật; lượng từ: 条 (tiáo), 套 (tào), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

法律

[fǎ lǜ] [法 律]

pháp luật; lượng từ: 条 (tiáo), 套 (tào), 个 (gè)

国家制定并强制执行的行为规范

每个人都应该遵守法律。

měi gè rén dōu yīng gāi zūn shǒu fǎ lǜ.

Mọi người đều nên tuân thủ pháp luật.

条、 套、个

按照法律规定,技术公司需要负责吗?

àn zhào fǎ lǜ guī dìng, jì shù gōng sī xū yào fù zé ma?

Theo quy định của pháp luật, công ty công nghệ có cần chịu trách nhiệm không?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

任何人都不能践踏国家的法律。

rèn hé rén dōu bù néng jiàn tà guó jiā de fǎ lǜ.

Không một ai được phép giẫm đạp lên pháp luật của quốc gia.

太好了,这样能彻底化解这场法律危机。

tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.

Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

Hỏi đáp về từ 法律

法律 nghĩa là gì?

法律 (fǎ lǜ) nghĩa là pháp luật; lượng từ: 条 (tiáo), 套 (tào), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 法律 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 律 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 法律?

Thường gặp: 按照法律 (àn zhào fǎ lǜ) – theo luật; 法律制裁 (fǎ lǜ zhì cái) – chế tài pháp luật; 法律责任 (fǎ lǜ zé rèn) – trách nhiệm pháp lý; 总法律顾问 (zǒng fǎ lǜ gù wèn) – Tổng cố vấn pháp lý; 法律约束力 (fǎ lǜ yuē shù lì) – hiệu lực pháp lý (tức là ràng buộc theo luật); 受法律保护权 (shòu fǎ lǜ bǎo hù quán) – quyền được pháp luật bảo vệ (luật).