XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 律 đọc là lǜ, nghĩa là luật. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

律

[lǜ]

luật

按照法律规定,技术公司需要负责吗?

àn zhào fǎ lǜ guī dìng, jì shù gōng sī xū yào fù zé ma?

Theo quy định của pháp luật, công ty công nghệ có cần chịu trách nhiệm không?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

我委托律师帮我处理合同问题。

wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tong wèn tí.

Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý vấn đề hợp đồng.

太好了,这样能彻底化解这场法律危机。

tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.

Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免

Hỏi đáp về chữ 律

律 nghĩa là gì?

律 (lǜ) nghĩa là luật.

Cách viết chữ 律 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 律 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 律 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 律 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一律 (yī lǜ) – giống nhau; 律师 (lǜ shī) – luật sư; 法律 (fǎ lǜ) – pháp luật; 纪律 (jì lǜ) – kỷ luật; 规律 (guī lǜ) – quy luật (ví dụ: khoa học); 旋律 (xuán lǜ) – giai điệu.