XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐律 đọc là yuè lǜ, nghĩa là cao độ; bình quân luật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乐律

[yuè lǜ] [乐 律]

cao độ; bình quân luật

中国古代传统乐律以宫调为主。

zhōng guó gǔ dài chuán tǒng yuè lǜ yǐ gōng diào wéi zhǔ.

Nhạc luật truyền thống cổ đại Trung Quốc lấy điệu cung làm chủ đạo.

Hỏi đáp về từ 乐律

乐律 nghĩa là gì?

乐律 (yuè lǜ) nghĩa là cao độ; bình quân luật.

Cách viết 乐律 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 律 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.