XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐谱 đọc là yuè pǔ, nghĩa là bản nhạc; phổ nhạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

乐谱【樂譜】

[yuè pǔ] [乐 谱]

bản nhạc; phổ nhạc

记录音乐的符号或册子。

我在练习钢琴时看乐谱。

wǒ zài liàn xí gāng qín shí kàn yuè pǔ.

Tôi xem bản nhạc khi luyện piano.

著名作曲家耗费数年心血,终于完成了这部大型交响乐的乐谱。

zhù míng zuò qǔ jiā hào fèi shù nián xīn xuè, zhōng yú wán chéng le zhè bù dà xíng jiāo xiǎng yuè de yuè pǔ.

Nhà soạn nhạc nổi tiếng đã dành nhiều năm tâm huyết, cuối cùng cũng hoàn thành bản phổ cho bản giao hưởng lớn này.

Hỏi đáp về từ 乐谱

乐谱 nghĩa là gì?

乐谱 (yuè pǔ) nghĩa là bản nhạc; phổ nhạc. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 乐谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.