XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 曲 đọc là qū, nghĩa là cong; vẹo. Thuộc bộ Viết 曰. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

曲

[qū]

1.cong; vẹo; sai

弯曲;不直、不公正或不合理。

我们必须分清直与曲,不能颠倒黑白。

wǒ men bì xū fēn qīng zhí yǔ qǔ, bù néng diān dǎo hēi bái.

Chúng ta phải phân biệt rõ đúng và sai, không thể đảo lộn đen trắng.

2.bản nhạc; bài hát; khúc ca

可以歌唱或演奏的乐曲、歌曲。

这首优美的钢琴曲让人心情平静。

zhè shǒu yōu měi de gāng qín qǔ ràng rén xīn qíng píng jìng.

Bản nhạc piano êm dịu này khiến tâm trạng người ta bình yên.

bẻ cong; làm sai lệch

弄弯;歪曲事实或意图。

我们绝不能故意曲解政策的原意。

wǒ men jué bù néng gù yì qū jiě zhèng cè de yuán yì.

Chúng ta tuyệt đối không được cố ý bẻ cong ý nghĩa ban đầu của chính sách.

只有想下载歌曲离线听的时候才需要付钱。

zhǐ yǒu xiǎng xià zài gē qǔ lí xiàn tīng de shí hòu cái xū yào fù qián.

Chỉ khi muốn tải bài hát về nghe ngoại tuyến mới cần trả tiền.

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

这首歌曲节奏明快,充满动感。

zhè shǒu gē qǔ jié zòu míng kuài, chōng mǎn dòng gǎn.

Bài hát này nhịp điệu nhanh gọn, tràn đầy cảm giác năng động.

这首曲子难弹吗?

zhè shǒu qǔ zi nán tán ma?

Khúc nhạc này có khó đàn không?

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

Hỏi đáp về chữ 曲

曲 nghĩa là gì?

曲 (qū) nghĩa là cong; vẹo. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 曲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 曲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 曲 thuộc bộ Viết (曰).

Chữ 曲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 歌曲 (gē qǔ) – bài hát; 乐曲 (yuè qǔ) – tác phẩm âm nhạc; 弯曲 (wān qū) – bẻ cong; 戏曲 (xì qǔ) – hý kịch Trung Quốc; 曲子 (qǔ zi) – bản nhạc; 扭曲 (niǔ qū) – vặn.