XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拐 đọc là guǎi, nghĩa là rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

拐

[guǎi]

rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo

转弯,改变方向;诱骗

前面路口向右拐就能看到那家超市。

qián miàn lù kǒu xiàng yòu guǎi jiù néng kàn dào nà jiā chāo shì.

Rẽ phải ở ngã tư phía trước là có thể thấy siêu thị đó.

cây gậy chống, cái nạng

手杖,拐杖

他的腿受伤了,暂时只能拄着拐走路。

tā de tuǐ shòu shāng le, zàn shí zhǐ néng zhǔ zhe guǎi zǒu lù.

Chân anh ấy bị thương, tạm thời chỉ có thể chống nạng đi.

đi khập khiễng, cà nhắc

走路一瘸一拐

他扭伤了脚踝,走起路来一拐一拐的。

tā niǔ shāng le jiǎo huái, zǒu qǐ lù lái yì guǎi yi guǎi de.

Anh ấy bị trẹo mắt cá chân, bước đi khập khiễng.

往左拐,再走五分钟。

wǎng zuǒ guǎi, zài zǒu wǔ fēn zhōng.

Rẽ trái, đi thêm năm phút nữa.

Trong bài: Chỉ đường cho người khác

刚才前面路口在修路,所以我才拐进辅路的。

gāng cái qián miàn lù kǒu zài xiū lù, suǒ yǐ wǒ cái guǎi jìn fǔ lù de.

Vừa rồi ngã tư phía trước sửa đường, cho nên tôi mới rẽ vào đường phụ.

Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế

老奶奶手里拿着一根木头拐杖。

lǎo nǎi nai shǒu lǐ ná zhe yì gēn mù tou guǎi zhàng.

Bà cụ trên tay cầm một chiếc gậy gỗ.

Hỏi đáp về chữ 拐

拐 nghĩa là gì?

拐 (guǎi) nghĩa là rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 拐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拐 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拐弯 (guǎi wān) – đi vòng qua khúc cua; 拐杖 (guǎi zhàng) – nạng; 双拐 (shuāng guǎi) – cặp nạng; 大拐 (dà guǎi) – rẽ trái (tiếng Thượng Hải); 孤拐 (gū guǎi) – xương gò má; 小拐 (xiǎo guǎi) – rẽ phải (tiếng Thượng Hải).