XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 七 đọc là qī, nghĩa là bảy; 7. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

七

[qī]

bảy; 7

表示数字七

我有七个苹果。

wǒ yǒu qī gè píng guǒ.

Tôi có bảy quả táo.

不太远。我们坐第七排怎么样?

bú tài yuǎn. wǒ men zuò dì qī pái zěn me yàng?

Không xa lắm. Chúng ta ngồi hàng thứ bảy thì sao?

Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim

桌面上的文件摆放得乱七八糟。

zhuō miàn shàng de wén jiàn bǎi fàng de luàn qī bā zāo.

Tài liệu trên mặt bàn bày đặt lộn xộn.

大卫,这些菜七点前做得完吗?

dà wèi, zhè xiē cài qī diǎn qián zuò de wán ma?

Đại Vệ, những món này có làm xong trước 7 giờ không?

Trong bài: Có nấu kịp bữa tiệc không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về chữ 七

七 nghĩa là gì?

七 (qī) nghĩa là bảy; 7. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 七 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 七 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 七 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 七 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 横七竖八 (héng qī shù bā) – lộn xộn; 七嘴八舌 (qī zuǐ bā shé) – thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc; 乱七八糟 (luàn qī bā zāo) – (thành ngữ) hỗn loạn; 七事 (qī shì) – (cổ) bảy nhiệm vụ của quân vương; 七十 (qī shí) – bảy mươi; 七喜 (qī xǐ) – 7 Up (nước giải khát).