XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乱七八糟 đọc là luàn qī bā zāo, nghĩa là (thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

乱七八糟【亂七八糟】

[luàn qī bā zāo] [乱 七 八 糟]

(thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn

形容毫无秩序或杂乱无章。

他的房间收拾得乱七八糟。

tā de fáng jiān shōu shí de luàn qī bā zāo.

Phòng của anh ấy bừa bộn lộn xộn.

小猫非常顽皮,把家里弄得乱七八糟。

xiǎo māo fēi cháng wán pí, bǎ jiā lǐ nòng de luàn qī bā zāo.

Con mèo con rất nghịch ngợm, làm cho nhà cửa bừa bộn hết cả.

Hỏi đáp về từ 乱七八糟

乱七八糟 nghĩa là gì?

乱七八糟 (luàn qī bā zāo) nghĩa là (thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 乱七八糟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乱, 七, 八, 糟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.