XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胡乱 đọc là hú luàn, nghĩa là cẩu thả; liều lĩnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

胡乱【胡亂】

[hú luàn] [胡 乱]

cẩu thả; liều lĩnh; tùy tiện

任意;没有秩序或道理

考试快结束了,他只得胡乱在试卷上写答案。

kǎo shì kuài jié shù le, tā zhī dé hú luàn zài shì juàn shàng xiě dá àn.

Sắp hết giờ làm bài, cậu ấy đành phải điền bừa đáp án vào bài thi.

说话要有真凭实据,不能胡乱猜测。

shuō huà yào yǒu zhēn píng shí jù, bù néng hú luàn cāi cè.

Nói chuyện phải có bằng chứng xác thực, không được đoán mò bừa bãi.

在没有根据前别胡乱揣测。

zài méi yǒu gēn jù qián bié hú luàn chuāi cè.

Khi chưa có căn cứ thì đừng suy đoán bừa bãi.

Hỏi đáp về từ 胡乱

胡乱 nghĩa là gì?

胡乱 (hú luàn) nghĩa là cẩu thả; liều lĩnh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 胡乱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胡, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胡乱?

Thường gặp: 丁卯胡乱 (dīng mǎo hú luàn) – cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627); 丙子胡乱 (bǐng zǐ hú luàn) – cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636).