XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胡须 đọc là hú xū, nghĩa là râu; lượng từ: 根 (gēn), 绺 (liǔ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

胡须【胡鬚】

[hú xū] [胡 须]

râu; lượng từ: 根 (gēn), 绺 (liǔ)

人或动物嘴边生长的毛发。

那个老人的胡须已经全白了。

nà ge lǎo rén de hú xū yǐ jīng quán bái le.

Bộ râu của ông cụ đó đã bạc trắng cả rồi.

根、绺

他每天清晨都会站在镜子前认真地剃胡须。

tā měi tiān qīng chén dōu huì zhàn zài jìng zi qián rèn zhēn dì tì hú xū.

Mỗi sáng sớm anh ấy đều đứng trước gương cạo râu cẩn thận.

Hỏi đáp về từ 胡须

胡须 nghĩa là gì?

胡须 (hú xū) nghĩa là râu; lượng từ: 根 (gēn), 绺 (liǔ). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 胡须 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胡, 须 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胡须?

Thường gặp: 八字胡须 (bā zì hú xū) – ria mép hình chữ 八.