胡同儿【胡同兒】
[hútòngr] [胡 同 儿]
ngõ; hẻm
北方指狭窄的街巷。
爷爷喜欢在胡同儿里和邻居下棋。
yé ye xǐ huan zài hú tòng r lǐ hé lín jū xià qí.Ông nội thích đánh cờ với hàng xóm trong ngõ.
胡同儿 đọc là hútòngr, nghĩa là ngõ; hẻm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hútòngr] [胡 同 儿]
ngõ; hẻm
北方指狭窄的街巷。
爷爷喜欢在胡同儿里和邻居下棋。
yé ye xǐ huan zài hú tòng r lǐ hé lín jū xià qí.Ông nội thích đánh cờ với hàng xóm trong ngõ.
胡同儿 (hútòngr) nghĩa là ngõ; hẻm. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 胡, 同, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.