XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一块儿 đọc là yī kuài r, nghĩa là biến thể er hoá của 一块 (yī kuài). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

一块儿【一塊兒】

[yī kuài r] [一 块 儿]

biến thể er hoá của 一块 (yī kuài)

在一起或一起做某事

我们一块儿吃。

wǒ men yí kuài r chī.

Chúng ta ăn cùng nhau.

他俩不是一路人,聊不到一块儿。

tā liǎ bú shì yí lù rén, liáo bú dào yí kuài r.

Hai người họ không cùng một kiểu người, không nói chuyện hợp được.

Hỏi đáp về từ 一块儿

一块儿 nghĩa là gì?

一块儿 (yī kuài r) nghĩa là biến thể er hoá của 一块 (yī kuài). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 一块儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 块, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.