XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一起 đọc là yī qǐ, nghĩa là ở cùng một nơi; cùng nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

一起

[yī qǐ] [一 起]

ở cùng một nơi; cùng nhau; với

在同一处或共同做某事

我们在一起。

wǒ men zài yì qǐ.

Chúng tôi ở cùng nhau.

谢谢!下周我们一起再来练吧。

xiè xiè! xià zhōu wǒ men yì qǐ zài lái liàn ba.

Cảm ơn! Tuần sau chúng mình cùng đến luyện tiếp nhé.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

我和好友约好周末一起去爬山。

wǒ hé hǎo yǒu yuē hǎo zhōu mò yì qǐ qù pá shān.

Tôi và người bạn thân đã hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

你真努力!下次我们一起唱吧?

nǐ zhēn nǔ lì! xià cì wǒ men yì qǐ chàng ba?

Cậu thật chăm chỉ! Lần tới chúng mình cùng nhau hát nhé?

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về từ 一起

一起 nghĩa là gì?

一起 (yī qǐ) nghĩa là ở cùng một nơi; cùng nhau. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 一起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一起?

Thường gặp: 在一起 (zài yī qǐ) – cùng nhau; 聚在一起 (jù zài yī qǐ) – tụ họp lại.