XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总计 đọc là zǒng jì, nghĩa là tổng (toàn bộ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

总计【總計】

[zǒng jì] [总 计]

tổng (toàn bộ)

计算总数;合计。

本次线上中文培训班的报名人数总计超过了五百人。

běn cì xiàn shàng zhōng wén péi xùn bān de bào míng rén shù zǒng jì chāo guò le wǔ bǎi rén.

Số lượng người đăng ký lớp đào tạo tiếng Trung trực tuyến lần này tổng cộng đã vượt quá 500 người.

tổng số, con số tổng cộng

总共算出的数目;总数。

本次募捐的总计尚未正式公布。

běn cì mù juān de zǒng jì shàng wèi zhèng shì gōng bù.

Tổng số tiền quyên góp lần này vẫn chưa được công bố chính thức.

Hỏi đáp về từ 总计

总计 nghĩa là gì?

总计 (zǒng jì) nghĩa là tổng (toàn bộ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 总计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.