XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

设计 đọc là shè jì, nghĩa là thiết kế; hoạch định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

设计【設計】

[shè jì] [设 计]

thiết kế; hoạch định

预先制定工作方案、图样等

这本新书是谁设计的?

zhè běn xīn shū shì shuí shè jì de?

Cuốn sách mới này do ai thiết kế vậy?

bản thiết kế; mẫu thiết kế

指设计出来的图样或方案

这个大楼的设计很有现代感。

zhè ge dà lóu de shè jì hěn yǒu xiàn dài gǎn.

Bản thiết kế của tòa nhà này rất hiện đại.

他们先仔细看了研究设计和数据。

tā men xiān zǐ xì kàn le yán jiū shè jì hé shù jù.

Họ đã xem kỹ thiết kế nghiên cứu và dữ liệu trước.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

这个产品是专门为女性设计的。

zhè ge chǎn pǐn shì zhuān mén wèi nǚ xìng shè jì de.

Sản phẩm này được thiết kế dành riêng cho phụ nữ.

合同写了,全部费用都由设计公司承担。

hé tong xiě le, quán bù fèi yòng dōu yóu shè jì gōng sī chéng dān.

Hợp đồng viết rồi, toàn bộ chi phí đều do công ty thiết kế chịu.

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

Hỏi đáp về từ 设计

设计 nghĩa là gì?

设计 (shè jì) nghĩa là thiết kế; hoạch định. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 设计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 设, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 设计?

Thường gặp: 设计师 (shè jì shī) – nhà thiết kế; 设计者 (shè jì zhě) – nhà thiết kế; 外观设计 (wài guān shè jì) – hình dáng; 室内设计 (shì nèi shè jì) – thiết kế nội thất; 工业设计 (gōng yè shè jì) – thiết kế công nghiệp; 景观设计 (jǐng guān shè jì) – thiết kế cảnh quan.