外观设计
[wài guān shè jì] [外 观 设 计]
hình dáng; diện mạo bên ngoài; thiết kế
建筑设计师修改了大楼的外观设计方案。
jiàn zhù shè jì shī xiū gǎi le dà lóu de wài guān shè jì fāng àn.Kiến trúc sư đã sửa đổi phương án thiết kế diện mạo bên ngoài của tòa nhà.
外观设计 đọc là wài guān shè jì, nghĩa là hình dáng; diện mạo bên ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài guān shè jì] [外 观 设 计]
hình dáng; diện mạo bên ngoài; thiết kế
建筑设计师修改了大楼的外观设计方案。
jiàn zhù shè jì shī xiū gǎi le dà lóu de wài guān shè jì fāng àn.Kiến trúc sư đã sửa đổi phương án thiết kế diện mạo bên ngoài của tòa nhà.
外观设计 (wài guān shè jì) nghĩa là hình dáng; diện mạo bên ngoài.
Viết lần lượt từng chữ 外, 观, 设, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.