XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 观 đọc là guān, nghĩa là nhìn; ngắm. Thuộc bộ Kiến 见. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

观

[guān]

nhìn; ngắm; quan sát

好的。去参观需要提前在网上预约吗?

hǎo de. qù cān guān xū yào tí qián zài wǎng shàng yù yuē ma?

Vâng ạ. Đi tham quan có cần đặt trước trên mạng không?

Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử

我在网上观看了一个教学视频。

wǒ zài wǎng shàng guān kàn le yí gè jiào xué shì pín.

Tôi đã xem một video giảng dạy trên mạng.

你平时的直观感受是什么?先说说看。

nǐ píng shí de zhí guān gǎn shòu shì shén me? xiān shuō shuō kàn.

Cảm nhận trực quan thường ngày của em là gì? Thử nói trước xem.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 观

观 nghĩa là gì?

观 (guān) nghĩa là nhìn; ngắm.

Cách viết chữ 观 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 观 thuộc bộ Kiến (见).

Chữ 观 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 参观 (cān guān) – tham quan; 观点 (guān diǎn) – quan điểm; 乐观 (lè guān) – lạc quan; 客观 (kè guān) – khách quan; 观众 (guān zhòng) – khán giả; 观察 (guān chá) – quan sát.