XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 览 đọc là lǎn, nghĩa là nhìn; xem. Thuộc bộ Kiến 见. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

览

[lǎn]

nhìn; xem; đọc

关于装修,只有三楼和电子阅览室。

guān yú zhuāng xiū, zhǐ yǒu sān lóu hé diàn zǐ yuè lǎn shì.

Về việc sửa chữa, chỉ có tầng ba và phòng đọc sách điện tử.

Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

她参加了巴黎举办的时装展览。

tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.

Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.

对,这样才能保证展览期间万无一失。

duì, zhè yàng cái néng bǎo zhèng zhǎn lǎn qī jiān wàn wú yì shī.

Đúng, như vậy mới có thể bảo đảm trong thời gian triển lãm không xảy ra sơ suất nào.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

Hỏi đáp về chữ 览

览 nghĩa là gì?

览 (lǎn) nghĩa là nhìn; xem.

Cách viết chữ 览 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 览 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 览 thuộc bộ Kiến (见).

Chữ 览 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 展览 (zhǎn lǎn) – trưng bày; 博览会 (bó lǎn huì) – triển lãm; 阅览室 (yuè lǎn shì) – phòng đọc; 浏览 (liú lǎn) – duyệt; 浏览器 (liú lǎn qì) – trình duyệt (phần mềm); 游览 (yóu lǎn) – đi tham quan.