XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

展览 đọc là zhǎn lǎn, nghĩa là trưng bày; triển lãm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

展览【展覽】

[zhǎn lǎn] [展 览]

trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm

公开陈列供人参观

博物馆正在举办艺术展览。

bó wù guǎn zhèng zài jǔ bàn yì shù zhǎn lǎn.

Bảo tàng đang tổ chức triển lãm nghệ thuật.

个、次

对,这样才能保证展览期间万无一失。

duì, zhè yàng cái néng bǎo zhèng zhǎn lǎn qī jiān wàn wú yì shī.

Đúng, như vậy mới có thể bảo đảm trong thời gian triển lãm không xảy ra sơ suất nào.

Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了

她参加了巴黎举办的时装展览。

tā cān jiā le bā lí jǔ bàn de shí zhuāng zhǎn lǎn.

Cô ấy đã tham gia triển lãm thời trang tổ chức tại Paris.

展览下周就要开始了,时间恐怕来不及。

zhǎn lǎn xià zhōu jiù yào kāi shǐ le, shí jiān kǒng pà lái bù jí.

Triển lãm tuần sau đã bắt đầu rồi, thời gian e rằng không kịp.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

Hỏi đáp về từ 展览

展览 nghĩa là gì?

展览 (zhǎn lǎn) nghĩa là trưng bày; triển lãm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 展览 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 展, 览 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 展览?

Thường gặp: 展览会 (zhǎn lǎn huì) – cuộc triển lãm; 展览馆 (zhǎn lǎn guǎn) – phòng triển lãm; 会议展览 (huì yì zhǎn lǎn) – hội nghị và triển lãm; 汽车展览会 (qì chē zhǎn lǎn huì) – triển lãm ô tô.