XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 展 đọc là zhǎn, nghĩa là mở ra; mở rộng. Thuộc bộ Thi 尸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

展

[zhǎn]

mở ra; mở rộng; trưng bày

这样才是可持续的发展方式。

zhè yàng cái shì kě chí xù de fā zhǎn fāng shì.

Như vậy mới là phương thức phát triển bền vững.

Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…

这家公司准备大规模扩展业务。

zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.

Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.

现在进展如何?有没有新的方法?

xiàn zài jìn zhǎn rú hé? yǒu méi yǒu xīn de fāng fǎ?

Bây giờ tiến triển thế nào? Có phương pháp mới không?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về chữ 展

展 nghĩa là gì?

展 (zhǎn) nghĩa là mở ra; mở rộng.

Cách viết chữ 展 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 展 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 展 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 展 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发展 (fā zhǎn) – sự phát triển; 展开 (zhǎn kāi) – mở ra; 开展 (kāi zhǎn) – triển khai; 进展 (jìn zhǎn) – tiến triển; 扩展 (kuò zhǎn) – mở rộng; 展现 (zhǎn xiàn) – mở ra trước mắt.