XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

张开 đọc là zhāng kāi, nghĩa là mở ra; trải ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

张开

[zhāng kāi] [张 开]

mở ra; trải ra; duỗi ra

好,请张开嘴,让我看一下嗓子。

hǎo, qǐng zhāng kāi zuǐ, ràng wǒ kàn yí xià sǎng zi.

Được, xin hãy há miệng ra, để tôi xem họng một chút.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

妈妈张开双臂拥抱回家的孩子。

mā ma zhāng kāi shuāng bì yōng bào huí jiā de hái zi.

Người mẹ dang rộng vòng tay ôm đứa con vừa trở về nhà.

医生让他张开嘴巴检查喉咙。

yī shēng ràng tā zhāng kāi zuǐ ba jiǎn chá hóu lóng.

Bác sĩ bảo anh ấy há miệng ra để kiểm tra họng.

Hỏi đáp về từ 张开

张开 nghĩa là gì?

张开 (zhāng kāi) nghĩa là mở ra; trải ra.

Cách viết 张开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 张, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.