翻开 đọc là fān kāi, nghĩa là mở ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 翻开
翻开 nghĩa là gì?
翻开 (fān kāi) nghĩa là mở ra.
Cách viết 翻开 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 翻, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.