XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掀开 đọc là xiān kāi, nghĩa là mở ra; nâng lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掀开

[xiān kāi] [掀 开]

mở ra; nâng lên

他轻轻掀开门帘走进展厅,生怕惊扰了沉浸在画作中的观众。

tā qīng qīng xiān kāi mén lián zǒu jìn zhǎn tīng, shēng pà jīng rǎo le chén jìn zài huà zuò zhōng de guān zhòng.

Anh ấy nhẹ nhàng vén rèm cửa bước vào phòng triển lãm, sợ làm phiền khách xem tranh.

Hỏi đáp về từ 掀开

掀开 nghĩa là gì?

掀开 (xiān kāi) nghĩa là mở ra; nâng lên.

Cách viết 掀开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掀, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.