XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公开 đọc là gōng kāi, nghĩa là mở; công khai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

公开【公開】

[gōng kāi] [公 开]

mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành

使大家知道;不保密

这个秘密不能公开。

zhè ge mì mì bù néng gōng kāi.

Bí mật này không thể công khai.

công khai, không giấu giếm

面向大家的;不秘密的

这是一个公开的秘密。

zhè shì yí gè gōng kāi de mì mì.

Đây là một bí mật công khai.

只要公开轨位数据,就能减少此类推诿。

zhǐ yào gōng kāi guǐ wèi shù jù, jiù néng jiǎn shǎo cǐ lèi tuī wěi.

Chỉ cần công khai dữ liệu vị trí quỹ đạo, có thể giảm bớt sự đùn đẩy này.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

这本杂志在全国范围内公开发行。

zhè běn zá zhì zài quán guó fàn wéi nèi gōng kāi fā xíng.

Cuốn tạp chí này được phát hành công khai trên phạm vi toàn quốc.

我是从公开网页下载的,这也会有问题吗?

wǒ shì cóng gōng kāi wǎng yè xià zài de, zhè yě huì yǒu wèn tí ma?

Em tải từ trang web công khai, thế này cũng có vấn đề sao ạ?

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

Hỏi đáp về từ 公开

公开 nghĩa là gì?

公开 (gōng kāi) nghĩa là mở; công khai. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 公开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公开?

Thường gặp: 公开信 (gōng kāi xìn) – thư ngỏ; 公开化 (gōng kāi huà) – công khai; 公开赛 (gōng kāi sài) – (thể thao) giải vô địch mở; 半公开 (bàn gōng kāi) – bán công khai; 公开指责 (gōng kāi zhǐ zé) – lên án; 公开钥匙 (gōng kāi yào shi) – khóa công khai (trong mã hóa).