半公开
[bàn gōng kāi] [半 公 开]
bán công khai; khá là công khai
半公开 đọc là bàn gōng kāi, nghĩa là bán công khai; khá là công khai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn gōng kāi] [半 公 开]
bán công khai; khá là công khai
半公开 (bàn gōng kāi) nghĩa là bán công khai; khá là công khai.
Viết lần lượt từng chữ 半, 公, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.