XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

离开 đọc là lí kāi, nghĩa là rời khỏi; rời đi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

离开【離開】

[lí kāi] [离 开]

1.rời khỏi; rời đi

跟人、地方或事物分开。

他昨天离开了北京。

tā zuó tiān lí kāi le běi jīng.

Anh ấy đã rời Bắc Kinh hôm qua.

2.tách rời; thoát ly

脱离某种环境或条件。

鱼离开了水就无法生活。

yú lí kāi le shuǐ jiù wú fǎ shēng huó.

Cá tách rời khỏi nước thì không thể sống được.

好啊,装好再离开,就不用担心了。

hǎo a, zhuāng hǎo zài lí kāi, jiù bú yòng dān xīn le.

Được đấy, đóng hộp kỹ rồi hãy rời đi thì không cần lo nữa.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

会议结束后,大家陆续离开了。

huì yì jié shù hòu, dà jiā lù xù lí kāi le.

Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người lần lượt rời đi.

我想离开现在的行业,转去做市场营销。

wǒ xiǎng lí kāi xiàn zài de háng yè, zhuǎn qù zuò shì chǎng yíng xiāo.

Mình muốn rời khỏi ngành hiện tại, chuyển sang làm tiếp thị.

Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于

Hỏi đáp về từ 离开

离开 nghĩa là gì?

离开 (lí kāi) nghĩa là rời khỏi; rời đi. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 离开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 离, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 离开?

Thường gặp: 离开人世 (lí kāi rén shì) – chết; 离开故乡 (lí kāi gù xiāng) – rời quê hương.