XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

接触 đọc là jiē chù, nghĩa là chạm; tiếp xúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

接触【接觸】

[jiē chù] [接 触]

chạm; tiếp xúc

挨上碰着;或跟人往来

多和不同的人接触可以丰富你的阅历。

duō hé bù tóng de rén jiē chù kě yǐ fēng fù nǐ de yuè lì.

Tiếp xúc nhiều với những người khác nhau có thể làm phong phú trải nghiệm của bạn.

sự tiếp xúc; sự qua lại

人与人之间的往来或物体间的碰触

双方在谈判破裂后中断了一切接触。

shuāng fāng zài tán pàn pò liè hòu zhōng duàn le yí qiè jiē chù.

Hai bên đã cắt đứt mọi tiếp xúc sau khi đàm phán đổ vỡ.

这直接触及了技术应用背后的伦理底线。

zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.

Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

确实,长此以往,用户接触到的观点日趋单一化。

què shí, cháng cǐ yǐ wǎng, yòng hù jiē chù dào de guān diǎn rì qū dān yī huà.

Chính xác, lâu dần như thế, quan điểm người dùng tiếp cận ngày càng đơn nhất.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

调整好沟通方式,老人其实没有想象中那么难接触。

tiáo zhěng hǎo gōu tōng fāng shì, lǎo rén qí shí méi yǒu xiǎng xiàng zhōng nà me nán jiē chù.

Điều chỉnh tốt phương thức giao tiếp thì người già thực ra không khó tiếp cận như tưởng tượng.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 接触

接触 nghĩa là gì?

接触 (jiē chù) nghĩa là chạm; tiếp xúc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 接触 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 接, 触 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 接触?

Thường gặp: 性接触 (xìng jiē chù) – tiếp xúc tình dục; 接触器 (jiē chù qì) – công tắc tơ; 接触不良 (jiē chù bù liáng) – tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện); 密切接触者 (mì qiè jiē chù zhě) – (dịch tễ học) người tiếp xúc gần; 异性性接触 (yì xìng xìng jiē chù) – quan hệ tình dục khác giới; 角膜接触镜 (jiǎo mó jiē chù jìng) – kính áp tròng.