接触不良
[jiē chù bù liáng] [接 触 BẤT 良]
tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện)
接触不良 đọc là jiē chù bù liáng, nghĩa là tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiē chù bù liáng] [接 触 BẤT 良]
tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện)
接触不良 (jiē chù bù liáng) nghĩa là tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện).
Viết lần lượt từng chữ 接, 触, 不, 良 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.