XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不良 đọc là bù liáng, nghĩa là xấu; có hại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

不良

[bù liáng] [BẤT 良]

xấu; có hại; không lành mạnh

不好、有害或不健康

吸烟对健康有不良影响。

xī yān duì jiàn kāng yǒu bù liáng yǐng xiǎng.

Hút thuốc có ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

有道理,摸清不良资产底数再收缩,金融体系才不会失稳。

yǒu dào lǐ, mō qīng bù liáng zī chǎn dǐ shù zài shōu suō, jīn róng tǐ xì cái bú huì shī wěn.

Có lý, nắm rõ thực trạng tài sản nợ xấu rồi mới thu hẹp thì hệ thống tài chính mới không bị mất ổn định.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

不良思想会腐蚀青少年的心灵。

bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.

Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.

光靠展期真的有用吗?不砍本金,不良资产风险依然很大。

guāng kào zhǎn qī zhēn de yǒu yòng ma? bù kǎn běn jīn, bù liáng zī chǎn fēng xiǎn yī rán hěn dà.

Chỉ dựa vào gia hạn nợ thực sự có tác dụng sao? Nếu không cắt giảm nợ gốc, rủi ro nợ xấu vẫn rất lớn.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言

Hỏi đáp về từ 不良

不良 nghĩa là gì?

不良 (bù liáng) nghĩa là xấu; có hại. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 不良 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 良 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不良?

Thường gặp: 不良人 (bù liáng rén) – (thời nhà Đường) quan viên chịu trách nhiệm truy bắt và bắt giữ ngườ…; 不良倾向 (bù liáng qīng xiàng) – xu hướng có hại; 居心不良 (jū xīn bù liáng) – có ý định xấu (thành ngữ); 接触不良 (jiē chù bù liáng) – tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện); 消化不良 (xiāo huà bù liáng) – khó tiêu; 营养不良 (yíng yǎng bù liáng) – suy dinh dưỡng.