居心不良
[jū xīn bù liáng] [居 心 BẤT 良]
có ý định xấu (thành ngữ)
无辜的职员被居心不良的同事恶意陷害。
wú gū de zhí yuán bèi jū xīn bù liáng de tóng shì è yì xiàn hài.Nhân viên vô tội bị đồng nghiệp có dã tâm xấu ác ý hãm hại.
居心不良 đọc là jū xīn bù liáng, nghĩa là có ý định xấu (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jū xīn bù liáng] [居 心 BẤT 良]
có ý định xấu (thành ngữ)
无辜的职员被居心不良的同事恶意陷害。
wú gū de zhí yuán bèi jū xīn bù liáng de tóng shì è yì xiàn hài.Nhân viên vô tội bị đồng nghiệp có dã tâm xấu ác ý hãm hại.
居心不良 (jū xīn bù liáng) nghĩa là có ý định xấu (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 居, 心, 不, 良 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.