XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 居 đọc là jū, nghĩa là cư trú; ở (một vị trí nhất định). Thuộc bộ Hộ 户. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

居

[jū]

cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ

真的吗?光看内容居然还不够啊?

zhēn de ma? guāng kàn nèi róng jū rán hái bú gòu a?

Thật sao? Chỉ nhìn nội dung mà lại chưa đủ ạ?

Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…

我已经在这个城市居住五年了。

wǒ yǐ jīng zài zhè ge chéng shì jū zhù wǔ nián le.

Tôi đã cư trú ở thành phố này 5 năm rồi.

今天剧场的人真多,居然都坐满了。

jīn tiān jù chǎng de rén zhēn duō, jū rán dōu zuò mǎn le.

Hôm nay nhà hát đông người thật, thế mà ngồi kín hết cả rồi.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 居

居 nghĩa là gì?

居 (jū) nghĩa là cư trú; ở (một vị trí nhất định).

Cách viết chữ 居 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 居 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 居 thuộc bộ Hộ (户).

Chữ 居 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 居住 (jū zhù) – cư trú; 居民 (jū mín) – cư dân; 居然 (jū rán) – không ngờ; 邻居 (lín jū) – hàng xóm; 安居乐业 (ān jū lè yè) – sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ); 定居 (dìng jū) – định cư (ở một thành phố, quốc gia,...).