XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

居留 đọc là jū liú, nghĩa là cư trú; cư ngụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

居留

[jū liú] [居 留]

cư trú; cư ngụ

凡是在境内居留的外籍人士都必须遵守当地法律。

fán shì zài jìng nèi jū liú de wài jí rén shì dōu bì xū zūn shǒu dāng dì fǎ lǜ.

Tất cả người nước ngoài cư trú trong lãnh thổ đều phải tuân thủ pháp luật địa phương.

凡在境内合法就业的外籍人员,均须按规定办理居留手续。

fán zài jìng nèi hé fǎ jiù yè de wài jí rén yuán, jūn xū àn guī dìng bàn lǐ jū liú shǒu xù.

Tất cả nhân sự nước ngoài có việc làm hợp pháp trong nước đều phải làm thủ tục cư trú theo quy định.

Hỏi đáp về từ 居留

居留 nghĩa là gì?

居留 (jū liú) nghĩa là cư trú; cư ngụ.

Cách viết 居留 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 居, 留 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 居留?

Thường gặp: 居留权 (jū liú quán) – quyền cư trú (pháp luật); 居留证 (jū liú zhèng) – giấy phép cư trú; 永久居留权 (yǒng jiǔ jū liú quán) – quyền cư trú vĩnh viễn; 永久居留证 (yǒng jiǔ jū liú zhèng) – giấy phép cư trú vĩnh viễn.