XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生息 đọc là shēng xī, nghĩa là cư trú; sinh sống (trong một môi trường sống). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生息

[shēng xī] [生 息]

cư trú; sinh sống (trong một môi trường sống)

历史文献中记载了关于荤粥的生息情况。

lì shǐ wén xiàn zhōng jì zǎi le guān yú hūn zhōu de shēng xī qíng kuàng.

Tài liệu lịch sử có ghi chép về tình hình sinh sống của tộc Huân Dục.

这里的热带雨林是各种珍稀动植物繁衍生息的生态王国。

zhè lǐ de rè dài yǔ lín shì gè zhǒng zhēn xī dòng zhí wù fán yǎn shēng xī de shēng tài wáng guó.

Khu rừng mưa nhiệt đới ở đây là một vương quốc sinh thái nơi các loài động thực vật quý hiếm sinh sôi nảy nở.

Hỏi đáp về từ 生息

生息 nghĩa là gì?

生息 (shēng xī) nghĩa là cư trú; sinh sống (trong một môi trường sống).

Cách viết 生息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生息?

Thường gặp: 休养生息 (xiū yǎng shēng xī) – khôi phục.