XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

消息 đọc là xiāo xi, nghĩa là tin tức; thông tin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

消息

[xiāo xi] [消 息]

tin tức; thông tin; lượng từ: 条 (tiáo)

关于人或事物的最新情况

我刚收到一个好消息。

wǒ gāng shōu dào yí gè hǎo xiāo xī.

Tôi vừa nhận được một tin tốt.

条

好!我问完妈妈就给你发消息。

hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.

Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以

听到坏消息,他的心情很沉重。

tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.

Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.

刚吃完。什么好消息这么神秘?

gāng chī wán. shén me hǎo xiāo xī zhè me shén mì?

Vừa ăn xong. Tin vui gì mà bí ẩn vậy?

Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ

Hỏi đáp về từ 消息

消息 nghĩa là gì?

消息 (xiāo xi) nghĩa là tin tức; thông tin. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 消息 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 消, 息 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 消息?

Thường gặp: 与时消息 (yǔ shí xiāo xi) – thay đổi theo thời gian; 内线消息 (nèi xiàn xiāo xi) – thông tin nội gián; 即时消息 (jí shí xiāo xi) – tin nhắn tức thời; 参考消息 (cān kǎo xiāo xī) – Tham Khảo Tin Tức (báo hàng ngày phát hành giới hạn ở Trung Quốc); 小道消息 (xiǎo dào xiāo xi) – tin đồn; 消息来源 (xiāo xi lái yuán) – nguồn cấp web.