消息灵通
[xiāo xi líng tōng] [消 息 灵 通]
am hiểu thông tin
他在行业内消息灵通,总能获得最新资讯。
tā zài háng yè nèi xiāo xī líng tōng, zǒng néng huò dé zuì xīn zī xùn.Anh ấy thạo tin trong ngành, luôn nắm được thông tin mới nhất.
消息灵通 đọc là xiāo xi líng tōng, nghĩa là am hiểu thông tin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāo xi líng tōng] [消 息 灵 通]
am hiểu thông tin
他在行业内消息灵通,总能获得最新资讯。
tā zài háng yè nèi xiāo xī líng tōng, zǒng néng huò dé zuì xīn zī xùn.Anh ấy thạo tin trong ngành, luôn nắm được thông tin mới nhất.
消息灵通 (xiāo xi líng tōng) nghĩa là am hiểu thông tin.
Viết lần lượt từng chữ 消, 息, 灵, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 消息灵通人士 (xiāo xi líng tōng rén shì) – nguồn tin am hiểu.